TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paternity

UK/pəˈtɜːnɪti/ US/pəˈtɜɹnəti/ giọng máy của trình duyệt

paternity nghĩa là tư cách làm cha, địa vị làm cha, gốc bề đằng cha.

Nghĩa của paternity

Danh từ

  1. Tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con.
  2. Gốc bề đằng cha.
  3. Nghĩa bóng Nguồn; nguồn tác giả.

Dạng từ của paternity

Số nhiềupaternities

Họ từ của paternity

Câu hỏi thường gặp

paternity nghĩa là gì?

paternity (danh từ) nghĩa là tư cách làm cha, địa vị làm cha, gốc bề đằng cha.

paternity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paternity: giọng Anh (UK) /pəˈtɜːnɪti/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɜɹnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.