TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

path

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɑːθ/ US/pɑːθ/ giọng máy của trình duyệt

path nghĩa là đường mòn, đường nhỏ, con đường, đường đi.

Nghĩa của path

Danh từ

  1. Đường mòn, đường nhỏ.
    • mountain pathđường mòn trên núi
  2. Con đường, đường đi, đường lối.
    • the path of a comesđường đi của sao chổi
    • on the path of honourtrên con đường danh vọng

Tiền tố

  1. Bệnh.
    • pathogenmầm bệnh

Dạng từ của path

Số nhiềupaths
Ngôi thứ ba số ítpaths
Hiện tại phân từ (-ing)pathing
Quá khứ phân từpathed
Quá khứpathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với path

Đồng nghĩa

Họ từ của path

Cụm từ, thành ngữ với path

  • path independence — Sự độc lập về đường tiến triển; Độc lập về đường đi.
  • path of government spending — Mô hình cách thức chi tiêu của chính phủ.

Câu ví dụ với path

  • Each path I consider reveals its own challenges. Mỗi con đường tôi chọn đều chứa đầy những thử thách.
  • It chose to go down a different path. Nó đã chọn đi một con đường khác.
  • You have to choose your own path in life. Bạn phải chọn đường đi cho chính mình.
  • This is the shortest path. Đây là đường ngắn nhất.
  • Fyodor didn't see a single other person on the path. Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.
  • I'm taking this path. Tôi đang đi lối này.
  • Every path leads somewhere. Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

path nghĩa là gì?

path (danh từ, tiền tố) nghĩa là đường mòn, đường nhỏ, con đường, đường đi.

path phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của path: giọng Anh (UK) /pɑːθ/, giọng Mỹ (US) /pɑːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.