patinated
US/ˈpæ.tə.ˌneɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
patinated nghĩa là có gỉ, có nước bóng.
Nghĩa của patinated
Tính từ
- Có gỉ (đồ đồng cũ).
- Có nước bóng (đồ gỗ cổ).
Câu hỏi thường gặp
patinated nghĩa là gì?
patinated (tính từ) nghĩa là có gỉ, có nước bóng.
patinated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patinated: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tə.ˌneɪ.təd/.