patina
UK/ˈpætɪnə/
US/pəˈtinə/
giọng máy của trình duyệt
patina nghĩa là lớp gỉ đồng, nước bóng.
Nghĩa của patina
Danh từ
- Lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ).
- Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).
Dạng từ của patina
| Số nhiều | patinas |
Họ từ của patina
Câu hỏi thường gặp
patina nghĩa là gì?
patina (danh từ) nghĩa là lớp gỉ đồng, nước bóng.
patina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patina: giọng Anh (UK) /ˈpætɪnə/, giọng Mỹ (US) /pəˈtinə/.