TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patina

UK/ˈpætɪnə/ US/pəˈtinə/ giọng máy của trình duyệt

patina nghĩa là lớp gỉ đồng, nước bóng.

Nghĩa của patina

Danh từ

  1. Lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ).
  2. Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).

Dạng từ của patina

Số nhiềupatinas

Họ từ của patina

Câu hỏi thường gặp

patina nghĩa là gì?

patina (danh từ) nghĩa là lớp gỉ đồng, nước bóng.

patina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patina: giọng Anh (UK) /ˈpætɪnə/, giọng Mỹ (US) /pəˈtinə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.