TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patrician

UK/pəˈtɹɪʃən/ US/pəˈtɹɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

patrician nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của patrician

Danh từ

  1. Quý tộc.

Tính từ

  1. Thuộc Quý tộc.

Dạng từ của patrician

Số nhiềupatricians
So sánh hơnmore patrician
So sánh nhấtmost patrician

Họ từ của patrician

Câu hỏi thường gặp

patrician nghĩa là gì?

patrician (danh từ, tính từ) nghĩa là quý tộc.

patrician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patrician: giọng Anh (UK) /pəˈtɹɪʃən/, giọng Mỹ (US) /pəˈtɹɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.