TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patroness

UK/ˈpeɪtɹənɪs/ giọng máy của trình duyệt

patroness nghĩa là bà bảo trợ, bà đỡ đầu, bà khách hàng quen.

Nghĩa của patroness

Danh từ

  1. Bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu.
  2. Bà khách hàng quen (của một cửa hàng).
  3. Nữ thần bảo hộ.

Dạng từ của patroness

Số nhiềupatronesses
Ngôi thứ ba số ítpatronesses
Hiện tại phân từ (-ing)patronessing
Quá khứ phân từpatronessed
Quá khứpatronessed

Câu hỏi thường gặp

patroness nghĩa là gì?

patroness (danh từ) nghĩa là bà bảo trợ, bà đỡ đầu, bà khách hàng quen.

patroness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patroness: giọng Anh (UK) /ˈpeɪtɹənɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.