TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patronage

UK/ˈpætɹənɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

patronage nghĩa là sự bảo trợ, sự đỡ đầu.

Nghĩa của patronage

Danh từ

  1. Sự bảo trợ, sự đỡ đầu.
  2. Sự lui tới của khách hàng quen.
  3. Quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...).
  4. Vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố.

Dạng từ của patronage

Số nhiềupatronages
Ngôi thứ ba số ítpatronages
Hiện tại phân từ (-ing)patronaging
Quá khứ phân từpatronaged
Quá khứpatronaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patronage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

patronage nghĩa là gì?

patronage (danh từ) nghĩa là sự bảo trợ, sự đỡ đầu.

patronage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patronage: giọng Anh (UK) /ˈpætɹənɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.