TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patronise

giọng máy của trình duyệt

patronise nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu, bề trên, hạ cố.

Nghĩa của patronise

Ngoại động từ

  1. Bảo trợ, đỡ đầu.
  2. Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.
    • patronizing airsvẻ kẻ cả bề trên
  3. Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).

Câu hỏi thường gặp

patronise nghĩa là gì?

patronise (ngoại động từ) nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu, bề trên, hạ cố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.