TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patronize

UK/ˈpætɹəˌnaɪz/ US/ˈpeɪtɹəˌnaɪz/ giọng máy của trình duyệt

patronize nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu, bề trên, hạ cố.

Nghĩa của patronize

Ngoại động từ

  1. Bảo trợ, đỡ đầu.
  2. Đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố.
    • patronizing airsvẻ kẻ cả bề trên
  3. Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).

Dạng từ của patronize

Ngôi thứ ba số ítpatronizes
Hiện tại phân từ (-ing)patronizing
Quá khứ phân từpatronized
Quá khứpatronized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patronize

Đồng nghĩa

Họ từ của patronize

Câu hỏi thường gặp

patronize nghĩa là gì?

patronize (ngoại động từ) nghĩa là bảo trợ, đỡ đầu, bề trên, hạ cố.

patronize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patronize: giọng Anh (UK) /ˈpætɹəˌnaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪtɹəˌnaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.