pattern-making
US/ˈpæ.tɜːn.ˈmeɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
pattern-making nghĩa là nghề chế tạo mẫu.
Nghĩa của pattern-making
Danh từ
- Công việc chế tạo mẫu, nghề chế tạo mẫu, nghề chế tạo mô hình.
Câu hỏi thường gặp
pattern-making nghĩa là gì?
pattern-making (danh từ) nghĩa là nghề chế tạo mẫu.
pattern-making phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pattern-making: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tɜːn.ˈmeɪ.kiɳ/.