patterned
US/ˈpæ.tɜːnd/
giọng máy của trình duyệt
patterned nghĩa là Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.
Nghĩa của patterned
Tính từ
- Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.
Câu hỏi thường gặp
patterned nghĩa là gì?
patterned (tính từ) nghĩa là Được trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn.
patterned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patterned: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.tɜːnd/.