TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paunchy

UK/ˈpɔːn(t)ʃi/ US/ˈpɔnt͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt

paunchy nghĩa là có bụng phệ.

Nghĩa của paunchy

Tính từ

  1. Có bụng phệ.

Dạng từ của paunchy

So sánh hơnpaunchier
So sánh nhấtpaunchiest

Câu hỏi thường gặp

paunchy nghĩa là gì?

paunchy (tính từ) nghĩa là có bụng phệ.

paunchy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paunchy: giọng Anh (UK) /ˈpɔːn(t)ʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔnt͡ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.