pauperise
giọng máy của trình duyệt
pauperise nghĩa là bần cùng hoá.
Nghĩa của pauperise
Ngoại động từ
- Bần cùng hoá.
Câu hỏi thường gặp
pauperise nghĩa là gì?
pauperise (ngoại động từ) nghĩa là bần cùng hoá.
pauperise nghĩa là bần cùng hoá.
pauperise (ngoại động từ) nghĩa là bần cùng hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.