TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pavan

giọng máy của trình duyệt

pavan nghĩa là điệu vũ pavan.

Nghĩa của pavan

Danh từ

  1. Điệu vũ pavan (gốc ở Tây ban nha).

Câu hỏi thường gặp

pavan nghĩa là gì?

pavan (danh từ) nghĩa là điệu vũ pavan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.