pave
UK/peɪv/
US/peɪv/
giọng máy của trình duyệt
pave nghĩa là lát.
Nghĩa của pave
Ngoại động từ
- Lát (đường, sàn...).
Dạng từ của pave
| Ngôi thứ ba số ít | paves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paving |
| Quá khứ phân từ | paved |
| Quá khứ | paved |
Họ từ của pave
Câu hỏi thường gặp
pave nghĩa là gì?
pave (ngoại động từ) nghĩa là lát.
pave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pave: giọng Anh (UK) /peɪv/, giọng Mỹ (US) /peɪv/.