TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paver

US/ˈpeɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

paver nghĩa là Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

Nghĩa của paver

Danh từ

  1. Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

Dạng từ của paver

Số nhiềupavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

paver nghĩa là gì?

paver (danh từ) nghĩa là Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

paver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paver: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.