TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paviour

giọng máy của trình duyệt

paviour nghĩa là Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

Nghĩa của paviour

Danh từ

  1. Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

Câu hỏi thường gặp

paviour nghĩa là gì?

paviour (danh từ) nghĩa là Thợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.