TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pawn

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːn/ US/ˈpɔn/ giọng máy của trình duyệt

pawn nghĩa là con tốt, tốt đen, cầm, đem cầm.

Nghĩa của pawn

Danh từ

  1. Con tốt (trong bộ cờ).
  2. Nghĩa bóng Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.
  3. Sự cầm đồ.
    • to be in pawnbị đem cầm đi
    • to put something in pawnđem cầm vật gì
    • to take something out of pawnchuộc lại vật gì đã cầm
  4. Vật đem cầm.

Ngoại động từ

  1. Cầm, đem cầm.
  2. Nghĩa bóng Đem đảm bảo.
    • to pawn one's honourđem danh sự ra đảm bảo
    • to pawn one's lifelấy tính mệnh ra đảm bảo
    • to pawn one's wordhứa

Dạng từ của pawn

Số nhiềupawns
Ngôi thứ ba số ítpawns
Hiện tại phân từ (-ing)pawning
Quá khứ phân từpawned
Quá khứpawned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pawn

Đồng nghĩa

Họ từ của pawn

Câu ví dụ với pawn

  • Move the pawn to e4. Đi tốt ra e4 đi.
  • From the starting position, pawns may advance two spaces. Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.
  • Pawns capture and move differently. Quân tốt bắt quân và di chuyển không giống nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pawn nghĩa là gì?

pawn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con tốt, tốt đen, cầm, đem cầm.

pawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pawn: giọng Anh (UK) /ˈpɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.