pawn
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːn/
US/ˈpɔn/
giọng máy của trình duyệt
pawn nghĩa là con tốt, tốt đen, cầm, đem cầm.
Nghĩa của pawn
Danh từ
- Con tốt (trong bộ cờ).
- Nghĩa bóng Tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu.
- Sự cầm đồ.
- to be in pawnbị đem cầm đi
- to put something in pawnđem cầm vật gì
- to take something out of pawnchuộc lại vật gì đã cầm
- Vật đem cầm.
Ngoại động từ
- Cầm, đem cầm.
- Nghĩa bóng Đem đảm bảo.
- to pawn one's honourđem danh sự ra đảm bảo
- to pawn one's lifelấy tính mệnh ra đảm bảo
- to pawn one's wordhứa
Dạng từ của pawn
| Số nhiều | pawns |
| Ngôi thứ ba số ít | pawns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pawning |
| Quá khứ phân từ | pawned |
| Quá khứ | pawned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pawn
Đồng nghĩa
Họ từ của pawn
Câu ví dụ với pawn
- Move the pawn to e4. Đi tốt ra e4 đi.
- From the starting position, pawns may advance two spaces. Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.
- Pawns capture and move differently. Quân tốt bắt quân và di chuyển không giống nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pawn nghĩa là gì?
pawn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con tốt, tốt đen, cầm, đem cầm.
pawn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pawn: giọng Anh (UK) /ˈpɔːn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔn/.