pay away Nghe giọng máy của trình duyệt pay away nghĩa là trả hết, thanh toán, thả. Nghĩa của pay away Cụm từ Trả hết, thanh toán, trang trải. (Hàng hải) Thả (dây chuyền...). Câu hỏi thường gặp pay away nghĩa là gì?pay away (cụm từ) nghĩa là trả hết, thanh toán, thả.