TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

payee

US/ˌpeɪ.ˈi/ giọng máy của trình duyệt

payee nghĩa là người được trả tiền.

Nghĩa của payee

Danh từ

  1. Người được trả tiền.

Dạng từ của payee

Số nhiềupayees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payee

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

payee nghĩa là gì?

payee (danh từ) nghĩa là người được trả tiền.

payee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của payee: giọng Mỹ (US) /ˌpeɪ.ˈi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.