payer
US/ˈpeɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
payer nghĩa là người trả tiền.
Nghĩa của payer
Danh từ
- Người trả tiền.
Dạng từ của payer
| Số nhiều | payers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payer
Trái nghĩa
Họ từ của payer
Câu hỏi thường gặp
payer nghĩa là gì?
payer (danh từ) nghĩa là người trả tiền.
payer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payer: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.ɚ/.