TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paynim

UK/ˈpeɪnɪm/ US/ˈpeɪnɪm/ giọng máy của trình duyệt

paynim nghĩa là người dị giáo, người tà giáo.

Nghĩa của paynim

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Người dị giáo, người tà giáo.

Dạng từ của paynim

Số nhiềupaynims

Câu hỏi thường gặp

paynim nghĩa là gì?

paynim (danh từ) nghĩa là người dị giáo, người tà giáo.

paynim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paynim: giọng Anh (UK) /ˈpeɪnɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪnɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.