TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

payola

UK/peɪˈəʊlə/ US/peɪˈoʊlə/ giọng máy của trình duyệt

payola nghĩa là tiền trích thưởng, tiền hối lộ.

Nghĩa của payola

Danh từ

  1. Tiền trích thưởng.
  2. Tiền hối lộ.

Dạng từ của payola

Số nhiềupayolas

Câu hỏi thường gặp

payola nghĩa là gì?

payola (danh từ) nghĩa là tiền trích thưởng, tiền hối lộ.

payola phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của payola: giọng Anh (UK) /peɪˈəʊlə/, giọng Mỹ (US) /peɪˈoʊlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.