payola
UK/peɪˈəʊlə/
US/peɪˈoʊlə/
giọng máy của trình duyệt
payola nghĩa là tiền trích thưởng, tiền hối lộ.
Nghĩa của payola
Danh từ
- Tiền trích thưởng.
- Tiền hối lộ.
Dạng từ của payola
| Số nhiều | payolas |
Câu hỏi thường gặp
payola nghĩa là gì?
payola (danh từ) nghĩa là tiền trích thưởng, tiền hối lộ.
payola phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payola: giọng Anh (UK) /peɪˈəʊlə/, giọng Mỹ (US) /peɪˈoʊlə/.