Từ điển Anh – Việt
US / ˈreɪ.ˌʃoʊ/ Nghe US
giọng máy của trình duyệt
payout ratio nghĩa là Tỷ lệ trả cổ tức .
Nghĩa của payout ratio
Danh từ
Kinh tế học Tỷ lệ trả cổ tức.
Học "payout ratio" trong bài 5 phút Gặp lại từ trong câu, nghe – nói – ôn bằng thẻ đúng lúc sắp quên. Miễn phí trên NgonNguAnh.com.
Học bài 5 phút Ôn bằng thẻ
Câu hỏi thường gặp
payout ratio nghĩa là gì? payout ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ lệ trả cổ tức.
payout ratio phát âm thế nào? Phiên âm IPA của payout ratio: giọng Mỹ (US) / ˈreɪ.ˌʃoʊ/.
← Từ trước payola Từ sau → payroll
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.