TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-sign

US/ˈpis.ˈsɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

peace-sign nghĩa là dấu hiệu hoà bình.

Nghĩa của peace-sign

Danh từ

  1. Dấu hiệu hoà bình (giơ hai ngón tay thành hình chữ V).

Dạng từ của peace-sign

Số nhiềupeace signs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peace-sign

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peace-sign nghĩa là gì?

peace-sign (danh từ) nghĩa là dấu hiệu hoà bình.

peace-sign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-sign: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈsɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.