TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peace-time

US/ˈpis.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

peace-time nghĩa là thời bình.

Nghĩa của peace-time

Danh từ

  1. Thời bình.

Câu hỏi thường gặp

peace-time nghĩa là gì?

peace-time (danh từ) nghĩa là thời bình.

peace-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peace-time: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.