peacefulness
US/ˈpis.fəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
peacefulness nghĩa là sự hoà bình, tình trạng hoà bình, sự thanh thản, yên tựnh.
Nghĩa của peacefulness
Danh từ
- Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.
- Sự thanh thản, yên tựnh.
Dạng từ của peacefulness
| Số nhiều | peacefulnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peacefulness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peacefulness nghĩa là gì?
peacefulness (danh từ) nghĩa là sự hoà bình, tình trạng hoà bình, sự thanh thản, yên tựnh.
peacefulness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peacefulness: giọng Mỹ (US) /ˈpis.fəl.nəs/.