TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peacefulness

US/ˈpis.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

peacefulness nghĩa là sự hoà bình, tình trạng hoà bình, sự thanh thản, yên tựnh.

Nghĩa của peacefulness

Danh từ

  1. Sự hoà bình, tình trạng hoà bình, thái bình.
  2. Sự thanh thản, yên tựnh.

Dạng từ của peacefulness

Số nhiềupeacefulnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peacefulness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peacefulness nghĩa là gì?

peacefulness (danh từ) nghĩa là sự hoà bình, tình trạng hoà bình, sự thanh thản, yên tựnh.

peacefulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peacefulness: giọng Mỹ (US) /ˈpis.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.