TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peacekeeping

UK/ˈpiːskiːpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

peacekeeping nghĩa là gìn giữ hòa bình.

Nghĩa của peacekeeping

Danh từ

  1. Sự gìn giữ/duy trì hoà bình; sự bảo vệ hoà bình.
    • UN peacekeeping forcesLực lượng gìn giữ hoà bình Liên hiệp quốc

Dạng từ của peacekeeping

Số nhiềupeacekeepings

Họ từ của peacekeeping

Câu hỏi thường gặp

peacekeeping nghĩa là gì?

peacekeeping (danh từ) nghĩa là gìn giữ hòa bình.

peacekeeping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peacekeeping: giọng Anh (UK) /ˈpiːskiːpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.