peacekeeping
UK/ˈpiːskiːpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
peacekeeping nghĩa là gìn giữ hòa bình.
Nghĩa của peacekeeping
Danh từ
- Sự gìn giữ/duy trì hoà bình; sự bảo vệ hoà bình.
- UN peacekeeping forcesLực lượng gìn giữ hoà bình Liên hiệp quốc
Dạng từ của peacekeeping
| Số nhiều | peacekeepings |
Họ từ của peacekeeping
Câu hỏi thường gặp
peacekeeping nghĩa là gì?
peacekeeping (danh từ) nghĩa là gìn giữ hòa bình.
peacekeeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peacekeeping: giọng Anh (UK) /ˈpiːskiːpɪŋ/.