peacemaker
UK/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/
US/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
peacemaker nghĩa là người hoà giải, súng lục.
Nghĩa của peacemaker
Danh từ
- Người hoà giải.
- Đùa cợt Súng lục.
- Đùa cợt Tàu chiến.
Dạng từ của peacemaker
| Số nhiều | peacemakers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peacemaker
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peacemaker nghĩa là gì?
peacemaker (danh từ) nghĩa là người hoà giải, súng lục.
peacemaker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peacemaker: giọng Anh (UK) /ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/.