TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peacemaker

UK/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/ US/ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

peacemaker nghĩa là người hoà giải, súng lục.

Nghĩa của peacemaker

Danh từ

  1. Người hoà giải.
  2. Đùa cợt Súng lục.
  3. Đùa cợt Tàu chiến.

Dạng từ của peacemaker

Số nhiềupeacemakers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peacemaker

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peacemaker nghĩa là gì?

peacemaker (danh từ) nghĩa là người hoà giải, súng lục.

peacemaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peacemaker: giọng Anh (UK) /ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːsmeɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.