TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pear-tree

UK/ˌpɛə ˈtɹiː/ US/ˌpɛɚ ˈtɹi/ giọng máy của trình duyệt

pear-tree nghĩa là cây lê.

Nghĩa của pear-tree

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lê.

Dạng từ của pear-tree

Số nhiềupear trees

Câu hỏi thường gặp

pear-tree nghĩa là gì?

pear-tree (danh từ) nghĩa là cây lê.

pear-tree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pear-tree: giọng Anh (UK) /ˌpɛə ˈtɹiː/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛɚ ˈtɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.