pearl
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɜːl/
US/pɝl/
giọng máy của trình duyệt
pearl nghĩa là hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, rê.
Nghĩa của pearl
Danh từ
- Hạt trai, ngọc trai.
- imitation pearlhạt trai giả
- Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)).
- Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...).
- Viên nhỏ, hạt nhỏ.
- Ngành in Chữ cỡ 5.
- Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...).
Ngoại động từ
- Rắc thành những giọt long lanh như hạt trai.
- Rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ.
- Làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai.
Nội động từ
- Đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...).
- Mò ngọc trai.
Dạng từ của pearl
| Số nhiều | pearls |
| Ngôi thứ ba số ít | pearls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pearling |
| Quá khứ phân từ | pearled |
| Quá khứ | pearled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pearl
Đồng nghĩa
Họ từ của pearl
Cụm từ, thành ngữ với pearl
- to cast pearls before swine — Đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy.
- Pearl Harbor — Trân Châu Cảng.
- Pearl River — Châu Giang.
- pearl necklace — Vòng cổ ngọc trai.
Câu ví dụ với pearl
- Are those synthetic or cultured pearls? Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
- Cast pearls before swine. Đàn gảy tai trâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pearl nghĩa là gì?
pearl (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, rê.
pearl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pearl: giọng Anh (UK) /pɜːl/, giọng Mỹ (US) /pɝl/.