TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pearl

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɜːl/ US/pɝl/ giọng máy của trình duyệt

pearl nghĩa là hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, rê.

Nghĩa của pearl

Danh từ

  1. Hạt trai, ngọc trai.
    • imitation pearlhạt trai giả
  2. Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)).
  3. Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...).
  4. Viên nhỏ, hạt nhỏ.
  5. Ngành in Chữ cỡ 5.
  6. Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...).

Ngoại động từ

  1. Rắc thành những giọt long lanh như hạt trai.
  2. Rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ.
  3. Làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai.

Nội động từ

  1. Đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...).
  2. Mò ngọc trai.

Dạng từ của pearl

Số nhiềupearls
Ngôi thứ ba số ítpearls
Hiện tại phân từ (-ing)pearling
Quá khứ phân từpearled
Quá khứpearled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pearl

Đồng nghĩa

Họ từ của pearl

Cụm từ, thành ngữ với pearl

  • to cast pearls before swine — Đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy.
  • Pearl Harbor — Trân Châu Cảng.
  • Pearl River — Châu Giang.
  • pearl necklace — Vòng cổ ngọc trai.

Câu ví dụ với pearl

  • Are those synthetic or cultured pearls? Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
  • Cast pearls before swine. Đàn gảy tai trâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pearl nghĩa là gì?

pearl (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hạt trai, ngọc trai, ngọc quý, rê.

pearl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pearl: giọng Anh (UK) /pɜːl/, giọng Mỹ (US) /pɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.