TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pear-shaped

US/ˈpɛr.ˌʃeɪpt/ giọng máy của trình duyệt

pear-shaped nghĩa là hình quả lê, tệ.

Nghĩa của pear-shaped

Tính từ

  1. Hình quả lê.
  2. Tệ.

Dạng từ của pear-shaped

So sánh hơnmore pear-shaped
So sánh nhấtmost pear-shaped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pear-shaped

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pear-shaped nghĩa là gì?

pear-shaped (tính từ) nghĩa là hình quả lê, tệ.

pear-shaped phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pear-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ˌʃeɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.