pear-shaped
US/ˈpɛr.ˌʃeɪpt/
giọng máy của trình duyệt
pear-shaped nghĩa là hình quả lê, tệ.
Nghĩa của pear-shaped
Tính từ
- Hình quả lê.
- Tệ.
Dạng từ của pear-shaped
| So sánh hơn | more pear-shaped |
| So sánh nhất | most pear-shaped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pear-shaped
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pear-shaped nghĩa là gì?
pear-shaped (tính từ) nghĩa là hình quả lê, tệ.
pear-shaped phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pear-shaped: giọng Mỹ (US) /ˈpɛr.ˌʃeɪpt/.