peasantry
UK/ˈpɛzəntɹi/
US/ˈpɛzəntɹi/
giọng máy của trình duyệt
peasantry nghĩa là giai cấp nông dân, nông dân.
Nghĩa của peasantry
Danh từ
- Giai cấp nông dân.
Dạng từ của peasantry
| Số nhiều | peasantries |
Câu hỏi thường gặp
peasantry nghĩa là gì?
peasantry (danh từ) nghĩa là giai cấp nông dân, nông dân.
peasantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peasantry: giọng Anh (UK) /ˈpɛzəntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛzəntɹi/.