TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pease

UK/piːz/ US/piːz/ giọng máy của trình duyệt

pease nghĩa là đậu.

Nghĩa của pease

Danh từ

  1. Đậu Hà-lan; đậu.

Dạng từ của pease

Ngôi thứ ba số ítpeases
Hiện tại phân từ (-ing)peasing
Quá khứ phân từpeased
Quá khứpeased

Câu hỏi thường gặp

pease nghĩa là gì?

pease (danh từ) nghĩa là đậu.

pease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pease: giọng Anh (UK) /piːz/, giọng Mỹ (US) /piːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.