pease
UK/piːz/
US/piːz/
giọng máy của trình duyệt
pease nghĩa là đậu.
Nghĩa của pease
Danh từ
- Đậu Hà-lan; đậu.
Dạng từ của pease
| Ngôi thứ ba số ít | peases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peasing |
| Quá khứ phân từ | peased |
| Quá khứ | peased |
Câu hỏi thường gặp
pease nghĩa là gì?
pease (danh từ) nghĩa là đậu.
pease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pease: giọng Anh (UK) /piːz/, giọng Mỹ (US) /piːz/.