peasant
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛzənt/
US/ˈpɛzənt/
giọng máy của trình duyệt
peasant nghĩa là nông dân.
Nghĩa của peasant
Danh từ
- Nông dân.
Dạng từ của peasant
| Số nhiều | peasants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peasant
Đồng nghĩa
Họ từ của peasant
Câu hỏi thường gặp
peasant nghĩa là gì?
peasant (danh từ) nghĩa là nông dân.
peasant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peasant: giọng Anh (UK) /ˈpɛzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛzənt/.