TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peasant

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɛzənt/ US/ˈpɛzənt/ giọng máy của trình duyệt

peasant nghĩa là nông dân.

Nghĩa của peasant

Danh từ

  1. Nông dân.

Dạng từ của peasant

Số nhiềupeasants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peasant

Đồng nghĩa

Họ từ của peasant

Câu hỏi thường gặp

peasant nghĩa là gì?

peasant (danh từ) nghĩa là nông dân.

peasant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peasant: giọng Anh (UK) /ˈpɛzənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛzənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.