peashooter
UK/ˈpiːˌʃuːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈpiˌʃutəɹ/ giọng máy của trình duyệt
peashooter nghĩa là Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).
Nghĩa của peashooter
Danh từ
- Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).
Dạng từ của peashooter
| Số nhiều | peashooters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peashooter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peashooter nghĩa là gì?
peashooter (danh từ) nghĩa là Ống xì thổi hột đậu (đồ chơi trẻ con).
peashooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peashooter: giọng Anh (UK) /ˈpiːˌʃuːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpiˌʃutəɹ/.