TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peat

UK/piːt/ US/piːt/ giọng máy của trình duyệt

peat nghĩa là than bùn, cục than bùn, tảng than bùn, cô gái.

Nghĩa của peat

Danh từ

  1. Than bùn.
  2. Cục than bùn, tảng than bùn.
  3. Định ngữ (thuộc) than bùn.

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Cô gái, người đẹp.

Dạng từ của peat

Số nhiềupeats

Câu hỏi thường gặp

peat nghĩa là gì?

peat (danh từ, tính từ) nghĩa là than bùn, cục than bùn, tảng than bùn, cô gái.

peat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peat: giọng Anh (UK) /piːt/, giọng Mỹ (US) /piːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.