TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pectoral

US/pɛkˈtoɹəl/ giọng máy của trình duyệt

pectoral nghĩa là tấm che ngực, vây ngực, cơ ngực, ngực.

Nghĩa của pectoral

Danh từ

  1. Tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái).
  2. Động vật học Vây ngực; cơ ngực.

Tính từ

  1. Thuộc Ngực, ở ngực.
  2. Để chữa bệnh đau ngực.
  3. Đeo ở ngực, mặc ở ngực.

Dạng từ của pectoral

Số nhiềupectorals

Câu hỏi thường gặp

pectoral nghĩa là gì?

pectoral (danh từ, tính từ) nghĩa là tấm che ngực, vây ngực, cơ ngực, ngực.

pectoral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pectoral: giọng Mỹ (US) /pɛkˈtoɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.