pectoral
US/pɛkˈtoɹəl/
giọng máy của trình duyệt
pectoral nghĩa là tấm che ngực, vây ngực, cơ ngực, ngực.
Nghĩa của pectoral
Danh từ
- Tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái).
- Động vật học Vây ngực; cơ ngực.
Tính từ
- Thuộc Ngực, ở ngực.
- Để chữa bệnh đau ngực.
- Đeo ở ngực, mặc ở ngực.
Dạng từ của pectoral
| Số nhiều | pectorals |
Câu hỏi thường gặp
pectoral nghĩa là gì?
pectoral (danh từ, tính từ) nghĩa là tấm che ngực, vây ngực, cơ ngực, ngực.
pectoral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pectoral: giọng Mỹ (US) /pɛkˈtoɹəl/.