peculate
US/ˈpɛ.kjə.ˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
peculate nghĩa là thụt két, biển thủ.
Nghĩa của peculate
Động từ
- Thụt két, biển thủ, tham ô.
Dạng từ của peculate
| Ngôi thứ ba số ít | peculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peculating |
| Quá khứ phân từ | peculated |
| Quá khứ | peculated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peculate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
peculate nghĩa là gì?
peculate (động từ) nghĩa là thụt két, biển thủ.
peculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peculate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.kjə.ˌleɪt/.