TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peculate

US/ˈpɛ.kjə.ˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

peculate nghĩa là thụt két, biển thủ.

Nghĩa của peculate

Động từ

  1. Thụt két, biển thủ, tham ô.

Dạng từ của peculate

Ngôi thứ ba số ítpeculates
Hiện tại phân từ (-ing)peculating
Quá khứ phân từpeculated
Quá khứpeculated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peculate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peculate nghĩa là gì?

peculate (động từ) nghĩa là thụt két, biển thủ.

peculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peculate: giọng Mỹ (US) /ˈpɛ.kjə.ˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.