pedantize
giọng máy của trình duyệt
pedantize nghĩa là ra vẻ mô phạm.
Nghĩa của pedantize
Ngoại động từ
- Làm thành thông thái rởm.
- Làm thành vẻ mô phạm.
Nội động từ
- Ra vẻ thông thái rởm.
- Ra vẻ mô phạm.
Dạng từ của pedantize
| Ngôi thứ ba số ít | pedantizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pedantizing |
| Quá khứ phân từ | pedantized |
| Quá khứ | pedantized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedantize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pedantize nghĩa là gì?
pedantize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ra vẻ mô phạm.