TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedantize

giọng máy của trình duyệt

pedantize nghĩa là ra vẻ mô phạm.

Nghĩa của pedantize

Ngoại động từ

  1. Làm thành thông thái rởm.
  2. Làm thành vẻ mô phạm.

Nội động từ

  1. Ra vẻ thông thái rởm.
  2. Ra vẻ mô phạm.

Dạng từ của pedantize

Ngôi thứ ba số ítpedantizes
Hiện tại phân từ (-ing)pedantizing
Quá khứ phân từpedantized
Quá khứpedantized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedantize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pedantize nghĩa là gì?

pedantize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ra vẻ mô phạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.