TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peddle

UK/ˈpɛdəl/ US/ˈpɛdəl/ giọng máy của trình duyệt

peddle nghĩa là bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt.

Nghĩa của peddle

Động từ

  1. Bán rong, báo rao.
  2. Bán lẻ nhỏ giọt.
  3. Lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt.
  4. Nghĩa bóng Kháo chuyện, ngồi lê đôi mách.

Dạng từ của peddle

Ngôi thứ ba số ítpeddles
Hiện tại phân từ (-ing)peddling
Quá khứ phân từpeddled
Quá khứpeddled

Họ từ của peddle

Câu hỏi thường gặp

peddle nghĩa là gì?

peddle (động từ) nghĩa là bán rong, báo rao, bán lẻ nhỏ giọt.

peddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peddle: giọng Anh (UK) /ˈpɛdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.