TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedestrial

giọng máy của trình duyệt

pedestrial nghĩa là đi bộ.

Nghĩa của pedestrial

Tính từ

  1. Thuộc chân.
  2. Đi bộ.

Dạng từ của pedestrial

Số nhiềupedestrials

Câu hỏi thường gặp

pedestrial nghĩa là gì?

pedestrial (tính từ) nghĩa là đi bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.