TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedestal

UK/ˈpɛdɪstəl/ US/ˈpɛdɪstəl/ giọng máy của trình duyệt

pedestal nghĩa là bệ, đôn, đặt lên bệ, đặt lên đôn.

Nghĩa của pedestal

Danh từ

  1. Bệ, đôn.

Ngoại động từ

  1. Đặt lên bệ, đặt lên đôn.

Dạng từ của pedestal

Số nhiềupedestals
Ngôi thứ ba số ítpedestals
Hiện tại phân từ (-ing)pedestaling
Quá khứ phân từpedestaled
Quá khứpedestaled

Họ từ của pedestal

Câu ví dụ với pedestal

  • Don't put me on a pedestal! Đừng tôn thờ tôi!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pedestal nghĩa là gì?

pedestal (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bệ, đôn, đặt lên bệ, đặt lên đôn.

pedestal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedestal: giọng Anh (UK) /ˈpɛdɪstəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛdɪstəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.