TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedestrian

UK/pəˈdɛstɹiən/ US/pəˈdɛstɹiən/ giọng máy của trình duyệt

pedestrian nghĩa là bằng chân, bộ, đi bộ, người đi bộ.

Nghĩa của pedestrian

Tính từ

  1. Bằng chân, bộ.
  2. Thuộc Đi bộ.
  3. Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.

Danh từ

  1. Người đi bộ, khách bộ hành.
  2. Thể dục, thể thao Vận động viên (môn) đi bộ.

Dạng từ của pedestrian

So sánh hơnmore pedestrian
So sánh nhấtmost pedestrian
Số nhiềupedestrians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedestrian

Đồng nghĩa

Họ từ của pedestrian

Cụm từ, thành ngữ với pedestrian

  • pedestrian crossing — Lối qua đường cho người đi bộ.

Câu ví dụ với pedestrian

  • The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pedestrian nghĩa là gì?

pedestrian (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng chân, bộ, đi bộ, người đi bộ.

pedestrian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedestrian: giọng Anh (UK) /pəˈdɛstɹiən/, giọng Mỹ (US) /pəˈdɛstɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.