pedestrian
UK/pəˈdɛstɹiən/
US/pəˈdɛstɹiən/
giọng máy của trình duyệt
pedestrian nghĩa là bằng chân, bộ, đi bộ, người đi bộ.
Nghĩa của pedestrian
Tính từ
- Bằng chân, bộ.
- Thuộc Đi bộ.
- Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.
Danh từ
- Người đi bộ, khách bộ hành.
- Thể dục, thể thao Vận động viên (môn) đi bộ.
Dạng từ của pedestrian
| So sánh hơn | more pedestrian |
| So sánh nhất | most pedestrian |
| Số nhiều | pedestrians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedestrian
Đồng nghĩa
Họ từ của pedestrian
Cụm từ, thành ngữ với pedestrian
- pedestrian crossing — Lối qua đường cho người đi bộ.
Câu ví dụ với pedestrian
- The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian. Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pedestrian nghĩa là gì?
pedestrian (tính từ, danh từ) nghĩa là bằng chân, bộ, đi bộ, người đi bộ.
pedestrian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pedestrian: giọng Anh (UK) /pəˈdɛstɹiən/, giọng Mỹ (US) /pəˈdɛstɹiən/.