TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedicab

US/ˈpɛdiˌkæb/ giọng máy của trình duyệt

pedicab nghĩa là xe xích lô, xích lô.

Nghĩa của pedicab

Danh từ

  1. Xe xích lô.

Dạng từ của pedicab

Số nhiềupedicabs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedicab

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pedicab nghĩa là gì?

pedicab (danh từ) nghĩa là xe xích lô, xích lô.

pedicab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedicab: giọng Mỹ (US) /ˈpɛdiˌkæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.