TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pedicel

UK/ˈpɛd.ɪs.əl/ US/ˈpɛd.əˌsɛl/ giọng máy của trình duyệt

pedicel nghĩa là cuống nhỏ.

Nghĩa của pedicel

Danh từ

  1. Thực vật học Cuống nhỏ.

Dạng từ của pedicel

Số nhiềupedicels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pedicel

Đồng nghĩa

Họ từ của pedicel

Câu hỏi thường gặp

pedicel nghĩa là gì?

pedicel (danh từ) nghĩa là cuống nhỏ.

pedicel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pedicel: giọng Anh (UK) /ˈpɛd.ɪs.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛd.əˌsɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.