TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peduncle

UK/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/ US/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

peduncle nghĩa là cuống.

Nghĩa của peduncle

Danh từ

  1. Thực vật học Cuống (hoa, quả).

Dạng từ của peduncle

Số nhiềupeduncles

Họ từ của peduncle

Câu hỏi thường gặp

peduncle nghĩa là gì?

peduncle (danh từ) nghĩa là cuống.

peduncle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peduncle: giọng Anh (UK) /pɪˈdʌŋ.k(ə)l/, giọng Mỹ (US) /pɪˈdʌŋ.k(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.