peduncle
UK/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/
US/pɪˈdʌŋ.k(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
peduncle nghĩa là cuống.
Nghĩa của peduncle
Danh từ
- Thực vật học Cuống (hoa, quả).
Dạng từ của peduncle
| Số nhiều | peduncles |
Họ từ của peduncle
Câu hỏi thường gặp
peduncle nghĩa là gì?
peduncle (danh từ) nghĩa là cuống.
peduncle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peduncle: giọng Anh (UK) /pɪˈdʌŋ.k(ə)l/, giọng Mỹ (US) /pɪˈdʌŋ.k(ə)l/.