TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peer review

giọng máy của trình duyệt

peer review nghĩa là Quá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo.

Nghĩa của peer review

Danh từ

  1. Quá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo.

Dạng từ của peer review

Số nhiềupeer reviews
Ngôi thứ ba số ítpeer reviews
Hiện tại phân từ (-ing)peer reviewing
Quá khứ phân từpeer reviewed
Quá khứpeer reviewed

Câu hỏi thường gặp

peer review nghĩa là gì?

peer review (danh từ) nghĩa là Quá trình học thuật trong đó các bản thảo dự định xuất bản trên một tạp chí học thuật được các nhà nghiên cứu độc lập (trọng tài) xem xét để đánh giá đóng góp, tức là tầm quan trọng, tính mới và độ chính xác của nội dung bản thảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.