peerage
UK/ˈpɪə.ɪdʒ/
US/ˈpɪɹ.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
peerage nghĩa là các khanh tướng, hàng quý tộc, hàng khanh tướng.
Nghĩa của peerage
Danh từ
- Các khanh tướng.
- Hàng quý tộc, hàng khanh tướng.
- to be raised to the peerageđược phong khanh tướng
- Danh sách các khanh tướng.
Dạng từ của peerage
| Số nhiều | peerages |
Họ từ của peerage
Câu hỏi thường gặp
peerage nghĩa là gì?
peerage (danh từ) nghĩa là các khanh tướng, hàng quý tộc, hàng khanh tướng.
peerage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peerage: giọng Anh (UK) /ˈpɪə.ɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹ.ɪdʒ/.