TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peg out

giọng máy của trình duyệt

peg out nghĩa là Đánh dấu ranh giới bằng cọc.

Nghĩa của peg out

Cụm động từ

  1. Đánh dấu ranh giới bằng cọc.
  2. Chạm bóng vào cọc kết thúc cuộc đấu (critkê).
  3. (Từ lóng) Chết ngoẻo, phăng teo; sạt nghiệp.

Dạng từ của peg out

Ngôi thứ ba số ítpegs out
Hiện tại phân từ (-ing)pegging out
Quá khứ phân từpegged out
Quá khứpegged out

Câu hỏi thường gặp

peg out nghĩa là gì?

peg out (cụm động từ) nghĩa là Đánh dấu ranh giới bằng cọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.